se flanquer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Gieo mình, ném mình, ngã xuống một cách mạnh bạo hoặc thiếu kiểm soát: Hành động tự đẩy mình hoặc rơi xuống một vị trí nào đó một cách đột ngột thô bạo.
    • Cho nhau, trao đổi (một cách thô bạo): Hành động cùng nhau thực hiện một hành động tiêu cực (như đánh, đá) lẫn nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Gieo mình, ngã xuống:
    • Il était si fatigué qu'il s'est flanqué sur le canapé en rentrant. (Anh ấy mệt đến nỗi về đến nhàgieo mình lên ghế sofa.)
    • Attention à ne pas te flanquer par terre ! (Cẩn thận kẻo ngã xuống đất đấy!)
  • Cho nhau:
    • Les deux boxeurs se sont flanqué des coups terribles. (Hai võ sĩ quyền Anh đã cho nhau những đấm khủng khiếp.)
    • Arrêtez de vous flanquer des insultes ! (Ngừng việc chửi nhau lại đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se flanquer une trouille" (thân mật): tự làm cho mình sợ hãi, hoảng sợ.
    • Je me suis flanqué une trouille en regardant ce film d'horreur. (Tôi tự làm mình hoảng sợ khi xem bộ phim kinh dị đó.)
  • "Se flanquer dedans" (thân mật): mắc lỗi, phạm sai lầm.
    • J'ai complètement flanqué mes calculs. (Tôi đã tính toán sai be bét.)
Biến thể từ gần giống
  • Flanquer (động từ, thân mật):
    • Ném, quăng: Il a flanqué son livre par la fenêtre. (Hắn ta ném quyển sách qua cửa sổ.)
    • Đánh, tặng cho (một ): Il lui a flanqué une gifle. (Hắn tặng cho ấy một cái tát.)
  • Se jeter: gieo mình, lao vào (từ đồng nghĩa trang trọng hơn).
  • Se vautrer: lăn ra, nằm ườn ra (nhấn mạnh sự thiếu duyên dáng).
Từ đồng nghĩa
  • Se jeter: gieo mình, lao vào.
  • S'effondrer: đổ sập xuống, kiệt sức ngã xuống.
  • S'échanger (des coups): trao đổi (những đánh).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ phản thân tiếng Pháp theo cách này. Các cách dùng đã được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan
  • Flanquer à la porte (thân mật): đuổi cổ ai đó ra khỏi cửa.
    • Le patron l'a flanqué à la porte. (Ông chủ đuổi cổ hắn ta ra khỏi cửa.)
  • Flanquer la frousse à quelqu'un (thân mật): làm cho ai đó sợ hãi.
    • Ce bruit m'a flanqué la frousse. (Tiếng động đó làm tôi sợ chết khiếp.)
tự động từ (thân mật)
  1. gieo mình
    • Se flanquer sur le lit gieo mình xuống giường = Se flanquer par terre
      ngã xuống đất
  2. cho nhau
    • Se flanquer des coups de pied
      đá nhau